Đối tượng thu thập

1. Đối tượng thu thập cung lao động

Điều 6 thông tư 01/2022/TT-BLĐTBXH: "Đối tượng được thu thập là người từ 15 tuổi trử lên đang thực tế thường trú tại địa bàn nơi thực hiện thu thập thông tin"

Cách phân biệt cư trú, thường trú, tạm trú, lưu trú từ 01/7/2021

Căn cứ:

- Luật Cư trú 2020

- Thông

Xem chi tiết..

Đang xem : 2

logo

Phiếu đã thu thập

  1. 302474

trong đó

  1. Không tham gia hoạt động kinh tế (102812)
  2. Người có việc làm (179974)
  3. Người thất nghiệp (15555)
  4. Cá nhân (246)
  5. Cơ quan, đơn vị nhà nước (10)
  6. Doanh nghiệp FDI (168)
  7. Doanh nghiệp ngoài nhà nước (3114)
  8. Doanh nghiệp nhà nước (47)
  9. Hộ kinh doanh (548)

Nhu cầu tuyển dụng

  1. (191)
  2. Giáo viên bậc trung (33)
  3. Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật (229)
  4. Kỹ thuật viên sức khỏe (68)
  5. Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông (71)
  6. Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp; thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán (1)
  7. Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán (19)
  8. Lao động giản đơn trong nông nghiệp; lâm nghiệp và thủy sản (1)
  9. Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp; lâm nghiệp và thủy sản (4)
  10. Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng (97)
  11. Lao động trong ngành khai khoáng; xây dựng; công nghiệp chế biến; chế tạo và giao thông vận tải (2529)
  12. LĐ xây dựng và LĐ có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện) (304)
  13. Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động (57)
  14. Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm (118)
  15. Người quét dọn và giúp việc (88)
  16. Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác (59)
  17. Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông (245)
  18. Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật (70)
  19. Nhà chuyên môn về giảng dạy (135)
  20. Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý (171)
  21. Nhà chuyên môn về luật pháp; văn hóa; xã hội (7)
  22. Nhà chuyên môn về sức khỏe (32)
  23. Nhà quản lý của các cơ quan Tập đoàn; Tổng công ty và tương đương (8)
  24. Nhân viên bán hàng (904)
  25. Nhân viên chăm sóc cá nhân (8)
  26. Nhân viên dịch vụ bảo vệ (648)
  27. Nhân viên dịch vụ cá nhân (9)
  28. Nhân viên dịch vụ khách hàng (303)
  29. Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu (73)
  30. Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác (299)
  31. Nhân viên luật pháp; văn hóa; xã hội (6)
  32. Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy (434)
  33. Nhân viên về kinh doanh và quản lý (509)
  34. Thợ điện và thợ điện tử (333)
  35. Thợ chế biến thực phẩm; gia công gỗ; may mặc; đồ thủ công và thợ có liên quan khác (1571)
  36. Thợ lắp ráp (584)
  37. Thợ luyện kim; cơ khí và thợ có liên quan (393)
  38. Thợ thủ công và thợ liên quan đến in (82)
  39. Thợ vận hành máy móc và thiết bị (1812)
  40. Lên đầu trang